Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ sai:
钗 sai, thoa • 差 sai, sái, si • 倩 thiến, sai • 猜 sai • 釵 sai, thoa • 搓 tha, sai
Đây là các chữ cấu thành từ này: sai
Biến thể phồn thể: 釵;
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 钗
Giản thể của chữ 釵.thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釵)
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
Dị thể chữ 钗
釵,
Tự hình:

Pinyin: cha4, chai1, zhao4;
Việt bính: caa1 caai1 ci1
1. [郵差] bưu sai 2. [差錯] sai thác 3. [差遲] sai trì 4. [差池] sai trì 5. [參差] sâm si, sâm sai 6. [信差] tín sai;
差 sai, sái, si
Nghĩa Trung Việt của từ 差
(Danh) Lầm lẫn, không đúng.◎Như: ngộ sai 誤差 lầm lẫn.
(Danh) Sự khác biệt, không như nhau.
◎Như: tân cựu chi sai 新舊之差 sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới.
(Danh) Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học).
◎Như: tam giảm nhất đích sai thị nhị 三減一的差是二 hiệu số của ba bớt một là hai.
(Danh) Người làm việc trong các dinh quan.
◎Như: khâm sai 欽差 quan do nhà vua phái đi.
(Động) Lầm, trật.
◇Minh sử 明史: Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh 臣聞曆久必差, 宜及時修正 (Từ Quang Khải truyện 徐光啟傳) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.
(Động) Thiếu.
◎Như: sai thập phân tựu bát điểm chung liễu 差十分就八點鐘了 còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, hoàn sai nhất cá nhân 還差一個人 còn thiếu một người.
(Động) Khiến, phái (người làm việc).
◎Như: sai khiến 差遣 sai phái.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị 出師之日, 我自差官來點視 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.
(Động) Tuyển chọn.
◇Thi Kinh 詩經: Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã 吉日庚午, 既差我馬 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.
(Động) Phân biệt, chia ra theo thứ bậc.
◇Nguyên sử 元史: Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch 差民戶為三等, 均其徭役 (Lữ Tư Thành truyện 呂思誠傳) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.
(Phó) Hơi, khá, cũng tạm.
◎Như: sai cưỡng nhân ý 差強人意 khá hợp ý, cũng tạm được.
◇Hán Thư 漢書: Vãng lai sai cận 往來差近 (Tây vực truyện 西域傳) Qua lại khá gần.
(Tính) Kém, thiếu, không hay, không giỏi.
◎Như: thành tích sai 成績差 kết quả không tốt, tha đích văn chương thái sai liễu 他的文章太差了 văn chương của anh ta kém quá.Một âm là sái.
(Động) Bớt, khỏi (bệnh).
§ Thông sái 瘥.
◎Như: tiểu sái 小差 bệnh hơi khỏi.
(Động) Khác biệt, chênh lệch.
◎Như: sái bất đa 差不多 chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.Một âm là si.
(Tính) So le, không đều, không chỉnh tề.
◎Như: sâm si 參差 so le.
(Danh) Cấp bậc, thứ bậc.
◎Như: đẳng si 等差 cấp bậc.
sai, như "sai quả" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
si, như "sâm si" (btcn)
sươi, như "muối sươi" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)
sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)
Nghĩa của 差 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 工 - Công
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。
Chữ gần giống với 差:
差,Tự hình:

U+5029, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian4, qing4;
Việt bính: sin3 sin6;
倩 thiến, sai
Nghĩa Trung Việt của từ 倩
(Danh) Mĩ xưng thời xưa chỉ đàn ông.(Danh) Rể.
◎Như: hiền thiến 賢倩 chàng rể hiền tài, muội thiến 妹倩 em rể, điệt thiến 姪倩 cháu rể.
(Tính) Xinh đẹp, duyên dáng.
◇Thi Kinh 詩經: Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
(Tính) Nhanh chóng.
§ Thông thiến 淒.Một âm là sai.
(Động) Mượn thay.
◎Như: sai đại 倩代 nhờ người đó thay hộ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sai thùy kí khứ tác kì truyền 倩誰記去作奇傳 (Đệ nhất hồi) Nhờ ai ghi chép truyền lại việc lạ lùng?
thiến, như "thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà" (vhn)
sảnh, như "sảnh (bảnh trai, đẹp gái)" (gdhn)
Nghĩa của 倩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: SẢNH, THIẾN
1. đẹp。美丽。
倩装。
trang phục đẹp.
倩影。
ảnh đẹp.
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请人代替自己做。
倩人执笔。
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.
Số nét: 10
Hán Việt: SẢNH, THIẾN
1. đẹp。美丽。
倩装。
trang phục đẹp.
倩影。
ảnh đẹp.
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请人代替自己做。
倩人执笔。
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.
Chữ gần giống với 倩:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: cai1;
Việt bính: caai1;
猜 sai
Nghĩa Trung Việt của từ 猜
(Động) Nghi ngờ, hoài nghi.◎Như: sai kị 猜忌 nghi kị.
(Động) Chán ghét, ghét bỏ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thính lân chung hưởng đoạn, trước y hạ sàng, viết: Như bất kiến sai, dạ đương phục chí 聽鄰鐘響斷, 着衣下床, 曰: 如不見猜, 夜當復至 (Chương A Đoan 章阿端) Nghe chuông xóm bên dứt tiếng, nàng mặc quần áo bước xuống giường nói: Nếu chàng không chán ghét, thì đêm thiếp sẽ lại tới.
(Động) Sợ hãi, kinh sợ.
◇Lí Bạch 李白: Dưỡng kì cầm thiên kế, hô giai tựu chưởng thủ thực, liễu vô kinh sai 養奇禽千計, 呼皆就掌取食, 了無驚猜 (Thượng An Châu Bùi Trường Sử thư 上安州裴長史書) Nuôi chim lạ hàng nghìn, gọi lại đều đậu trên lòng bàn tay ăn, không hề sợ hãi.
(Động) Đoán, phỏng đoán.
◎Như: nhĩ sai thác liễu 你猜錯了 anh đoán sai rồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiên thuyết liễu, ngã môn sai sai 先說了, 我們猜猜 (Đệ ngũ thập hồi) Chị hãy nói trước (câu đố) để chúng tôi đoán.
(Động) Coi, coi như.
◇Tây sương kí 西廂記: Tha thị cá nữ hài nhi gia, nhĩ tác tương tính nhi ôn tồn, thoại nhi ma lộng, ý nhi khiêm hiệp, hưu sai tố bại liễu tàn hoa 他是個女孩兒家, 你索將性兒溫存, 話兒摩弄, 意兒謙洽, 休猜做敗柳殘花 (Đệ tam bổn 第三本) Cô em là con cái nhà, cậu phải tìm lời âu yếm, xin đừng suồng sã, hãy tỏ ra nhã nhặn dịu dàng, chớ coi như liễu ngõ hoa tường.
(Tính) Hung tợn, hung mãnh.
◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: Sai ưng chí chuẩn vô do trục 猜鷹鷙隼無由逐 (Ô sanh bát cửu tử 烏生八九子) Chim ưng chim cắt hung tợn chưa ruồng đuổi được.
(Thán) Ôi, ui, úi, ái chà (biểu thị cảm thán).
§ Tương đương với a 啊, ai 哎.
sai, như "sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng" (gdhn)
xai, như "xai (đoán chừng)" (gdhn)
Nghĩa của 猜 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: XAI
1. đoán; giải đoán; suy đoán; phỏng đoán。根据不明显的线索或凭想象来寻找正确的解答;猜测。
他的心思我猜不透。
tâm tư của anh ta tôi đoán không thấu
这个谜语真难猜
câu đố này thật là khó đoán
你猜谁来?
anh đoán xem ai đến?
2. nghi ngờ; ngờ vực; sinh nghi; hoài nghi。起疑心;怀疑。
猜忌
nghi kỵ; ngờ vực; hiềm nghi
两小无猜
xứng độ vừa lứa; hai trẻ vô tư (hai người một trai, một gái, chơi với nhau từ thuở nhỏ, hồn nhiên vô tư)
你不要猜忌,他对你并没有怀恶意。
anh đừng nghi ngờ, anh ta chẳng có ác ý gì với anh đâu
Từ ghép:
猜测 ; 猜度 ; 猜贰 ; 猜忌 ; 猜料 ; 猜枚 ; 猜谜儿 ; 猜谜 ; 猜摸 ; 猜拳 ; 猜嫌 ; 猜祥 ; 猜想 ; 猜疑 ; 猜中
Số nét: 12
Hán Việt: XAI
1. đoán; giải đoán; suy đoán; phỏng đoán。根据不明显的线索或凭想象来寻找正确的解答;猜测。
他的心思我猜不透。
tâm tư của anh ta tôi đoán không thấu
这个谜语真难猜
câu đố này thật là khó đoán
你猜谁来?
anh đoán xem ai đến?
2. nghi ngờ; ngờ vực; sinh nghi; hoài nghi。起疑心;怀疑。
猜忌
nghi kỵ; ngờ vực; hiềm nghi
两小无猜
xứng độ vừa lứa; hai trẻ vô tư (hai người một trai, một gái, chơi với nhau từ thuở nhỏ, hồn nhiên vô tư)
你不要猜忌,他对你并没有怀恶意。
anh đừng nghi ngờ, anh ta chẳng có ác ý gì với anh đâu
Từ ghép:
猜测 ; 猜度 ; 猜贰 ; 猜忌 ; 猜料 ; 猜枚 ; 猜谜儿 ; 猜谜 ; 猜摸 ; 猜拳 ; 猜嫌 ; 猜祥 ; 猜想 ; 猜疑 ; 猜中
Chữ gần giống với 猜:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Biến thể giản thể: 钗;
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 釵
(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Dị thể chữ 釵
钗,
Tự hình:

Pinyin: cuo1, zhao3;
Việt bính: caai1 co1;
搓 tha, sai
Nghĩa Trung Việt của từ 搓
(Động) Xoa, xát, xoắn, vò.◎Như: tha thủ 搓手 xoa tay, tha ma thằng 搓麻繩 xoắn dây thừng.
§ Còn đọc là sai.
sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
tha, như "tha mồi" (btcn)
xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
xay, như "cối xay" (btcn)
xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)
Nghĩa của 搓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡
Tự hình:

Dịch sai sang tiếng Trung hiện đại:
白 《(字音或字形) 错误。》viết sai写白字。
白字 《写错或读错的字; 别字。》
viết sai
写白字。
不对; 差 《不正确; 错误。》
số sai
数目不对。
nói sai rồi.
说差了。
舛 《差错。》
sai lầm.
舛错。
错 《不正确。》
chữ sai.
错字。
bài toán này giải sai rồi.
这道题算错了。 耽搁 《耽误。》
bác sĩ tay nghề yếu chẩn đoán nhầm, cho nên điều trị sai.
庸医误诊, 把病给耽搁了。
调派 《调动分派(指人事的安排)。》
讹; 讹舛 《错误。》
chữ viết sai.
讹字。
cái sai cứ truyền mãi.
以讹传讹。
讹脱 《(文字上的)错误和脱漏。》
讹误 《(文字、记载)错误。》
发付 《打发(多见于早期白话)。》
非; 谬 《错误; 不对(跟"是"相对)。》
phải trái; đúng sai
是非。
sửa sai triệt để; quyết tâm sửa chữa những sai lầm trước kia.
痛改前非。
爽 《违背; 差失。》
脱误 《(文字)脱漏或错误。》
尤 《过失。》
争 《差(chà); 欠缺。》
走失 《改变或失去(原样)。》
dịch sai ý nguyên bản
译文走失原意。 左; 忒; 拧 《错; 不对头。》
nói sai rồi
说左了。 误 《错误。》
viết sai; viết nhầm.
笔误。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sai
| sai | 𡗂: | sai quả |
| sai | 差: | sai quả |
| sai | 搓: | sai tay (trật tay) |
| sai | 猜: | sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng |
| sai | 絺: | sai quả |
| sai | 縒: | sai quả |

Tìm hình ảnh cho: sai Tìm thêm nội dung cho: sai
