Từ: sai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ sai:

钗 sai, thoa差 sai, sái, si倩 thiến, sai猜 sai釵 sai, thoa搓 tha, sai

Đây là các chữ cấu thành từ này: sai

sai, thoa [sai, thoa]

U+9497, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釵;
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;

sai, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 钗

Giản thể của chữ .
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)

Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釵)
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa

Chữ gần giống với 钗:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 钗

,

Chữ gần giống 钗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗

sai, sái, si [sai, sái, si]

U+5DEE, tổng 9 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha4, chai1, zhao4;
Việt bính: caa1 caai1 ci1
1. [郵差] bưu sai 2. [差錯] sai thác 3. [差遲] sai trì 4. [差池] sai trì 5. [參差] sâm si, sâm sai 6. [信差] tín sai;

sai, sái, si

Nghĩa Trung Việt của từ 差

(Danh) Lầm lẫn, không đúng.
◎Như: ngộ sai
lầm lẫn.

(Danh)
Sự khác biệt, không như nhau.
◎Như: tân cựu chi sai sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới.

(Danh)
Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học).
◎Như: tam giảm nhất đích sai thị nhị hiệu số của ba bớt một là hai.

(Danh)
Người làm việc trong các dinh quan.
◎Như: khâm sai quan do nhà vua phái đi.

(Động)
Lầm, trật.
◇Minh sử : Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh , (Từ Quang Khải truyện ) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.

(Động)
Thiếu.
◎Như: sai thập phân tựu bát điểm chung liễu còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, hoàn sai nhất cá nhân còn thiếu một người.

(Động)
Khiến, phái (người làm việc).
◎Như: sai khiến sai phái.
◇Thủy hử truyện : Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.

(Động)
Tuyển chọn.
◇Thi Kinh : Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã , (Tiểu nhã , Cát nhật ) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.

(Động)
Phân biệt, chia ra theo thứ bậc.
◇Nguyên sử : Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch , (Lữ Tư Thành truyện ) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.

(Phó)
Hơi, khá, cũng tạm.
◎Như: sai cưỡng nhân ý khá hợp ý, cũng tạm được.
◇Hán Thư : Vãng lai sai cận (Tây vực truyện 西) Qua lại khá gần.

(Tính)
Kém, thiếu, không hay, không giỏi.
◎Như: thành tích sai kết quả không tốt, tha đích văn chương thái sai liễu văn chương của anh ta kém quá.Một âm là sái.

(Động)
Bớt, khỏi (bệnh).
§ Thông sái .
◎Như: tiểu sái bệnh hơi khỏi.

(Động)
Khác biệt, chênh lệch.
◎Như: sái bất đa chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.Một âm là si.

(Tính)
So le, không đều, không chỉnh tề.
◎Như: sâm si so le.

(Danh)
Cấp bậc, thứ bậc.
◎Như: đẳng si cấp bậc.

sai, như "sai quả" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
si, như "sâm si" (btcn)
sươi, như "muối sươi" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)
sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)

Nghĩa của 差 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ: 工 - Công
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。

Chữ gần giống với 差:

,

Chữ gần giống 差

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差

thiến, sai [thiến, sai]

U+5029, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qing4;
Việt bính: sin3 sin6;

thiến, sai

Nghĩa Trung Việt của từ 倩

(Danh) Mĩ xưng thời xưa chỉ đàn ông.

(Danh)
Rể.
◎Như: hiền thiến
chàng rể hiền tài, muội thiến em rể, điệt thiến cháu rể.

(Tính)
Xinh đẹp, duyên dáng.
◇Thi Kinh : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề , (Vệ phong , Thạc nhân ) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.

(Tính)
Nhanh chóng.
§ Thông thiến .Một âm là sai.

(Động)
Mượn thay.
◎Như: sai đại nhờ người đó thay hộ.
◇Hồng Lâu Mộng : Sai thùy kí khứ tác kì truyền (Đệ nhất hồi) Nhờ ai ghi chép truyền lại việc lạ lùng?

thiến, như "thiến (xinh, nhờ giúp); thiến gà" (vhn)
sảnh, như "sảnh (bảnh trai, đẹp gái)" (gdhn)

Nghĩa của 倩 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: SẢNH, THIẾN
1. đẹp。美丽。
倩装。
trang phục đẹp.
倩影。
ảnh đẹp.
2. nhờ vả; nhờ cậy; nhờ。请人代替自己做。
倩人执笔。
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.

Chữ gần giống với 倩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩 Tự hình chữ 倩

sai [sai]

U+731C, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cai1;
Việt bính: caai1;

sai

Nghĩa Trung Việt của từ 猜

(Động) Nghi ngờ, hoài nghi.
◎Như: sai kị
nghi kị.

(Động)
Chán ghét, ghét bỏ.
◇Liêu trai chí dị : Thính lân chung hưởng đoạn, trước y hạ sàng, viết: Như bất kiến sai, dạ đương phục chí , , : , (Chương A Đoan ) Nghe chuông xóm bên dứt tiếng, nàng mặc quần áo bước xuống giường nói: Nếu chàng không chán ghét, thì đêm thiếp sẽ lại tới.

(Động)
Sợ hãi, kinh sợ.
◇Lí Bạch : Dưỡng kì cầm thiên kế, hô giai tựu chưởng thủ thực, liễu vô kinh sai , , (Thượng An Châu Bùi Trường Sử thư ) Nuôi chim lạ hàng nghìn, gọi lại đều đậu trên lòng bàn tay ăn, không hề sợ hãi.

(Động)
Đoán, phỏng đoán.
◎Như: nhĩ sai thác liễu anh đoán sai rồi.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiên thuyết liễu, ngã môn sai sai , (Đệ ngũ thập hồi) Chị hãy nói trước (câu đố) để chúng tôi đoán.

(Động)
Coi, coi như.
◇Tây sương kí 西: Tha thị cá nữ hài nhi gia, nhĩ tác tương tính nhi ôn tồn, thoại nhi ma lộng, ý nhi khiêm hiệp, hưu sai tố bại liễu tàn hoa , , , , (Đệ tam bổn ) Cô em là con cái nhà, cậu phải tìm lời âu yếm, xin đừng suồng sã, hãy tỏ ra nhã nhặn dịu dàng, chớ coi như liễu ngõ hoa tường.

(Tính)
Hung tợn, hung mãnh.
◇Lưu Hiếu Uy : Sai ưng chí chuẩn vô do trục (Ô sanh bát cửu tử ) Chim ưng chim cắt hung tợn chưa ruồng đuổi được.

(Thán)
Ôi, ui, úi, ái chà (biểu thị cảm thán).
§ Tương đương với a , ai .

sai, như "sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng" (gdhn)
xai, như "xai (đoán chừng)" (gdhn)

Nghĩa của 猜 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: XAI
1. đoán; giải đoán; suy đoán; phỏng đoán。根据不明显的线索或凭想象来寻找正确的解答;猜测。
他的心思我猜不透。
tâm tư của anh ta tôi đoán không thấu
这个谜语真难猜
câu đố này thật là khó đoán
你猜谁来?
anh đoán xem ai đến?
2. nghi ngờ; ngờ vực; sinh nghi; hoài nghi。起疑心;怀疑。
猜忌
nghi kỵ; ngờ vực; hiềm nghi
两小无猜
xứng độ vừa lứa; hai trẻ vô tư (hai người một trai, một gái, chơi với nhau từ thuở nhỏ, hồn nhiên vô tư)
你不要猜忌,他对你并没有怀恶意。
anh đừng nghi ngờ, anh ta chẳng có ác ý gì với anh đâu
Từ ghép:
猜测 ; 猜度 ; 猜贰 ; 猜忌 ; 猜料 ; 猜枚 ; 猜谜儿 ; 猜谜 ; 猜摸 ; 猜拳 ; 猜嫌 ; 猜祥 ; 猜想 ; 猜疑 ; 猜中

Chữ gần giống với 猜:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Chữ gần giống 猜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猜 Tự hình chữ 猜 Tự hình chữ 猜 Tự hình chữ 猜

sai, thoa [sai, thoa]

U+91F5, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;

sai, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 釵

(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.
§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa
trâm vàng.

thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)

Chữ gần giống với 釵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 釵

,

Chữ gần giống 釵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵

tha, sai [tha, sai]

U+6413, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1, zhao3;
Việt bính: caai1 co1;

tha, sai

Nghĩa Trung Việt của từ 搓

(Động) Xoa, xát, xoắn, vò.
◎Như: tha thủ
xoa tay, tha ma thằng xoắn dây thừng.
§ Còn đọc là sai.

sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
tha, như "tha mồi" (btcn)
xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
xay, như "cối xay" (btcn)
xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)

Nghĩa của 搓 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡

Chữ gần giống với 搓:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓

Dịch sai sang tiếng Trung hiện đại:

《(字音或字形) 错误。》viết sai
写白字。
白字 《写错或读错的字; 别字。》
viết sai
写白字。
不对; 差 《不正确; 错误。》
số sai
数目不对。
nói sai rồi.
说差了。
《差错。》
sai lầm.
舛错。
《不正确。》
chữ sai.
错字。
bài toán này giải sai rồi.
这道题算错了。 耽搁 《耽误。》
bác sĩ tay nghề yếu chẩn đoán nhầm, cho nên điều trị sai.
庸医误诊, 把病给耽搁了。
调派 《调动分派(指人事的安排)。》
讹; 讹舛 《错误。》
chữ viết sai.
讹字。
cái sai cứ truyền mãi.
以讹传讹。
讹脱 《(文字上的)错误和脱漏。》
讹误 《(文字、记载)错误。》
发付 《打发(多见于早期白话)。》
非; 谬 《错误; 不对(跟"是"相对)。》
phải trái; đúng sai
是非。
sửa sai triệt để; quyết tâm sửa chữa những sai lầm trước kia.
痛改前非。
《违背; 差失。》
脱误 《(文字)脱漏或错误。》
《过失。》
《差(chà); 欠缺。》
走失 《改变或失去(原样)。》
dịch sai ý nguyên bản
译文走失原意。 左; 忒; 拧 《错; 不对头。》
nói sai rồi
说左了。 误 《错误。》
viết sai; viết nhầm.
笔误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sai

sai𡗂:sai quả
sai:sai quả
sai:sai tay (trật tay)
sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
sai:sai quả
sai:sai quả
sai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sai Tìm thêm nội dung cho: sai