Cao su chống va đập cửa
Chữ 菡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菡, chiết tự chữ HĂM, HẠM, HẰM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菡:
菡
Pinyin: han4;
Việt bính: aam2 haam5;
菡 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 菡
(Danh) Hạm đạm 菡萏 hoa sen. Tên khác của hà hoa 荷花.hạm, như "hạm đạm (hoa sen)" (gdhn)
hăm, như "hăm hở" (gdhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)
Nghĩa của 菡 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HẠM
hoa sen; bông sen。[菡萏]荷花。
Số nét: 11
Hán Việt: HẠM
hoa sen; bông sen。[菡萏]荷花。
Chữ gần giống với 菡:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菡
| hăm | 菡: | hăm hở |
| hạm | 菡: | hạm đạm (hoa sen) |
| hằm | 菡: | hằm hằm, hằm hè |
Gới ý 15 câu đối có chữ 菡:

Tìm hình ảnh cho: 菡 Tìm thêm nội dung cho: 菡
