Cao su chống va đập cửa

Chữ 菡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菡, chiết tự chữ HĂM, HẠM, HẰM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菡:

菡 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菡

Chiết tự chữ hăm, hạm, hằm bao gồm chữ 草 函 hoặc 艸 函 hoặc 艹 函 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菡 cấu thành từ 2 chữ: 草, 函
  • tháu, thảo, xáo
  • hàm, hòm
  • 2. 菡 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 函
  • tháu, thảo
  • hàm, hòm
  • 3. 菡 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 函
  • thảo
  • hàm, hòm
  • hạm [hạm]

    U+83E1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: aam2 haam5;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 菡

    (Danh) Hạm đạm hoa sen. Tên khác của hà hoa .

    hạm, như "hạm đạm (hoa sen)" (gdhn)
    hăm, như "hăm hở" (gdhn)
    hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (gdhn)

    Nghĩa của 菡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: HẠM
    hoa sen; bông sen。[菡萏]荷花。

    Chữ gần giống với 菡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菡 Tự hình chữ 菡 Tự hình chữ 菡 Tự hình chữ 菡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菡

    hăm:hăm hở
    hạm:hạm đạm (hoa sen)
    hằm:hằm hằm, hằm hè

    Gới ý 15 câu đối có chữ 菡:

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    菡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菡 Tìm thêm nội dung cho: 菡