Từ: 哄传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哄传:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哄 • 传

Nghĩa của 哄传 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngchuán] râm ran; náo động; xôn xao; nhốn nháo; truyền khắp chốn。纷纷传说。
四处哄传
náo động chung quanh
这消息很快就哄传开了。
tin tức này nhanh chống gây náo động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng哄:chớ hòng, đừng hòng
hóng哄: 
họng哄:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống哄:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng哄:nói ngọng
rống哄:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền传:truyền đi, truyền lệnh
truyện传:truyện thơ
哄传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哄传 Tìm thêm nội dung cho: 哄传