Chữ 尝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尝, chiết tự chữ THƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尝:

尝 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尝

尝

Chiết tự chữ 尝

Chiết tự chữ thường bao gồm chữ 小 冖 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尝 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 云
  • 小 tiểu, tĩu
  • 冖 mịch
  • 云 vân
  • thường [thường]

    U+5C1D, tổng 9 nét, bộ Tiểu 小
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘗;
    Pinyin: chang2;
    Việt bính: soeng4;

    尝 thường

    Nghĩa Trung Việt của từ 尝

    Giản thể của chữ 嘗.
    thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)

    Nghĩa của 尝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嚐、嘗)
    [cháng]
    Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 9
    Hán Việt: THƯỞNG
    1. nếm; thử; nếm trải; mới biết。吃一点儿试试;辨别滋味。
    尝尝咸淡。
    nếm xem vừa chưa
    在国外辛苦半生的侨胞第一次尝到祖国的温暖
    kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.
    艰苦备尝。
    nếm đủ mùi gian khổ.
    2. đã từng。曾经。
    未尝。
    chưa từng; chưa hề.
    何尝。
    đã bao giờ; có bao giờ.
    Từ ghép:
    尝鼎一脔 ; 尝试 ; 尝鲜 ; 尝新

    Chữ gần giống với 尝:

    尜, 尝, 𡭬, 𡭰, 𡭱, 𡭲,

    Dị thể chữ 尝

    尝, 嘗,

    Chữ gần giống 尝

    昙, 呍, 叇, 耘, 偿, 层, 叆, 秐, 転, 动,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尝 Tự hình chữ 尝 Tự hình chữ 尝 Tự hình chữ 尝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

    thường尝:bình thường; coi thường
    尝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尝 Tìm thêm nội dung cho: 尝