Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尝, chiết tự chữ THƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尝:
尝
Biến thể phồn thể: 嘗;
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;
尝 thường
thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)
Pinyin: chang2;
Việt bính: soeng4;
尝 thường
Nghĩa Trung Việt của từ 尝
Giản thể của chữ 嘗.thường, như "bình thường; coi thường" (gdhn)
Nghĩa của 尝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚐、嘗)
[cháng]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỞNG
1. nếm; thử; nếm trải; mới biết。吃一点儿试试;辨别滋味。
尝尝咸淡。
nếm xem vừa chưa
在国外辛苦半生的侨胞第一次尝到祖国的温暖
kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.
艰苦备尝。
nếm đủ mùi gian khổ.
2. đã từng。曾经。
未尝。
chưa từng; chưa hề.
何尝。
đã bao giờ; có bao giờ.
Từ ghép:
尝鼎一脔 ; 尝试 ; 尝鲜 ; 尝新
[cháng]
Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỞNG
1. nếm; thử; nếm trải; mới biết。吃一点儿试试;辨别滋味。
尝尝咸淡。
nếm xem vừa chưa
在国外辛苦半生的侨胞第一次尝到祖国的温暖
kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.
艰苦备尝。
nếm đủ mùi gian khổ.
2. đã từng。曾经。
未尝。
chưa từng; chưa hề.
何尝。
đã bao giờ; có bao giờ.
Từ ghép:
尝鼎一脔 ; 尝试 ; 尝鲜 ; 尝新
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝
| thường | 尝: | bình thường; coi thường |

Tìm hình ảnh cho: 尝 Tìm thêm nội dung cho: 尝
