Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiệu tâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiệu tâm:
Nghĩa thiệu tâm trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Thiệu Hoá, t. Thanh Hoá"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệu
| thiệu | 劭: | thiệu (khâm phục) |
| thiệu | 卲: | thiệu (khâm phục) |
| thiệu | 紹: | giới thiệu, Thiệu Trị |
| thiệu | 绍: | thiệu (tiếp tục) |
| thiệu | 邵: | thiệu (họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |

Tìm hình ảnh cho: thiệu tâm Tìm thêm nội dung cho: thiệu tâm
