Chữ 汐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汐, chiết tự chữ TÁCH, TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汐:

汐 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汐

Chiết tự chữ tách, tịch bao gồm chữ 水 夕 hoặc 氵 夕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汐 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夕
  • thuỷ, thủy
  • tịch
  • 2. 汐 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夕
  • thuỷ, thủy
  • tịch
  • tịch [tịch]

    U+6C50, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4, xi1;
    Việt bính: zik6;

    tịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 汐

    (Danh) Thủy triều buổi tối.

    tách, như "nhỏ tí tách" (vhn)
    tịch, như "tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)" (btcn)

    Nghĩa của 汐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: TỊCH
    triều đêm (nước)。夜间的潮。

    Chữ gần giống với 汐:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 汐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐 Tự hình chữ 汐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汐

    tách:nhỏ tí tách
    tịch:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
    汐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汐 Tìm thêm nội dung cho: 汐