Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汐, chiết tự chữ TÁCH, TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汐:
汐
Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: zik6;
汐 tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 汐
(Danh) Thủy triều buổi tối.tách, như "nhỏ tí tách" (vhn)
tịch, như "tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)" (btcn)
Nghĩa của 汐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊCH
triều đêm (nước)。夜间的潮。
Số nét: 7
Hán Việt: TỊCH
triều đêm (nước)。夜间的潮。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汐
| tách | 汐: | nhỏ tí tách |
| tịch | 汐: | tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều) |

Tìm hình ảnh cho: 汐 Tìm thêm nội dung cho: 汐
