Từ: 变速器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变速器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变速器 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànsùqì] hộp số; hộp biến tốc。改变机床、汽车、拖拉机等机器运转速度或牵引力的装置,由许多直径大小不同的齿轮组成。通常装在发动机的主动轴和从动轴之间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
变速器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变速器 Tìm thêm nội dung cho: 变速器