Từ: nghiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ nghiệp:
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
业 nghiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 业
Như chữ nghiệp 業.Giản thể của chữ 業.nghiệp, như "sự nghiệp" (gdhn)
Nghĩa của 业 trong tiếng Trung hiện đại:
[yè]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: NGHIỆP
名
1. nghề nghiệp。行业。
工业
công nghiệp
农业
nông nghiệp
林业
lâm nghiệp
畜牧业
ngành chăn nuôi
饮食业
ngành ăn uống; dịch vụ ăn uống
各行各业
các ngành nghề
2. chức nghiệp; công việc。职业。
就业
vào nghề
转业
chuyển nghề
业余
nghiệp dư
3. học nghề。学业。
修业
tu nghiệp
始业
khai giảng
毕业
tốt nghiệp
结业
kết thúc khoá học
4. sự nghiệp。事业。
功业
sự nghiệp; thành tích
创业
lập nghiệp
5. tài sản; sản nghiệp。产业;财产。
家业
gia sản; sản nghiệp gia đình
业主
nghiệp chủ (người sở hữu tài sản và xí nghiệp.)
6. nghiệp (tất cả hành vi, ngôn ngữ, tư tưởng trong đạo Phật gọi là nghiệp, thân nghiệp, khẩu nghiệp và ý nghiệp gọi chung là tam nghiệp.)。佛教徒称一切行为、言语、思想为业,分别叫做身业、口业、意业、合称三业,包括善恶两 面,一般专指恶业。
7. làm (chỉ ngành nghề nào đó)。从事(某种行业)。
业农
nông nghiệp; làm nghề nông
业商
thương nghiệp; buôn bán
8. họ Nghiệp。姓。
9. đã; đã qua。已经。
业已
đã rồi
业经
đã qua
Từ ghép:
业绩 ; 业经 ; 业师 ; 业务 ; 业已 ; 业余 ; 业余教育 ; 业障 ; 业主
Dị thể chữ 业
業,
Tự hình:

Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
邺 nghiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 邺
Giản thể của chữ 鄴.Nghĩa của 邺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yè]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 7
Hán Việt: NGHIỆP
1. Nghiệp (tên đất thời xưa, ở phía Bắc An Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。古地名,在今河南安阳北。
2. họ Nghiệp。姓。
Dị thể chữ 邺
鄴,
Tự hình:

Pinyin: ye4, zhu1;
Việt bính: jip6
1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [惡業] ác nghiệp 3. [大業] đại nghiệp 4. [同業] đồng nghiệp 5. [薄業] bạc nghiệp 6. [本業] bổn nghiệp 7. [霸業] bá nghiệp 8. [別業] biệt nghiệp 9. [舉業] cử nghiệp 10. [舊業] cựu nghiệp 11. [工業] công nghiệp 12. [矜矜業業] căng căng nghiệp nghiệp 13. [基業] cơ nghiệp 14. [執業] chấp nghiệp 15. [職業] chức nghiệp 16. [專業] chuyên nghiệp 17. [勳業] huân nghiệp 18. [口業] khẩu nghiệp 19. [農業] nông nghiệp 20. [業業] nghiệp nghiệp 21. [冤業] oan nghiệp 22. [事業] sự nghiệp 23. [創業] sáng nghiệp 24. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 25. [畢業] tất nghiệp 26. [卒業] tốt nghiệp 27. [失業] thất nghiệp 28. [受業] thụ nghiệp 29. [修業] tu nghiệp 30. [偉業] vĩ nghiệp 31. [企業] xí nghiệp;
業 nghiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 業
(Danh) Bản gỗ có răng cưa, thời xưa dùng làm giá treo nhạc cụ như chuông, khánh, trống.(Danh) Việc làm, chức vụ, nghề.
◎Như: nông nghiệp 農業 nghề nông, thương nghiệp 商業 ngành buôn bán, các hành các nghiệp 各行各業 các ngành nghề.
(Danh) Nội dung hoặc quá trình học tập.
◎Như: tu nghiệp 修業, khóa nghiệp 課業, tất nghiệp 畢業.
§ Ghi chú: Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hằng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp 修業. Nay đi học ở trường gọi là tu nghiệp 修業, học hết khóa gọi là tất nghiệp 畢業 đều là noi nghĩa ấy cả.
(Danh) Tài sản.
◎Như: sản nghiệp 產業 tài sản, tổ nghiệp 祖業 tài sản của tổ tiên, gia nghiệp 家業 của cải trong nhà.
(Danh) Thành quả, công tích.
◎Như: vĩ nghiệp 偉業 sự nghiệp to lớn, công nghiệp 功業 sự nghiệp.
(Danh) Hành động (thuật ngữ Phật giáo, dịch nghĩa tiếng Phạn "karma").
◎Như: khẩu nghiệp 口業 nghiệp bởi miệng làm ra, thân nghiệp 身業 nghiệp bởi thân làm ra, ý nghiệp 意業 nghiệp bởi ý làm ra, tam nghiệp 三業 nghiệp do ba thứ miệng, thân và ý, túc nghiệp 宿業 nghiệp từ kiếp trước.
(Động) Làm việc, làm nghề.
◎Như: nghiệp nho 業儒 làm nghề học, nghiệp nông 業農 làm ruộng.
(Động) Kế thừa.
◇Tả truyện 左傳: Năng nghiệp kì quan 能業其官 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Có thể kế thừa chức quan đó.
(Phó) Đã.
◎Như: nghiệp dĩ 業已 đã, rồi, nghiệp kinh công bố 業經公布 đã công bố.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quả kiến Tương Vân ngọa ư san thạch tích xứ nhất cá thạch đắng tử thượng, nghiệp kinh hương mộng trầm hàm 果見湘雲臥於山石僻處一個石凳子上, 業經香夢沉酣 (Đệ lục thập nhị hồi) Quả nhiên thấy Tương Vân nằm ở chỗ vắng nơi hòn non bộ, trên một cái ghế đá, đã say mộng đẹp li bì.
nghiệp, như "sự nghiệp" (vhn)
Chữ gần giống với 業:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 業
业,
Tự hình:

Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
鄴 nghiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鄴
(Danh) Tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề 齊 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.◇Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
(Danh) Họ Nghiệp.
Nghĩa của 鄴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: Nghiệp
xem "邺"。
Dị thể chữ 鄴
邺,
Tự hình:

Dịch nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:
业 《佛教徒称一切行为、言语、思想为业, 分别叫做身业、口业、意业、合称三业, 包括善恶两面, 一般专指恶业。》罪业 《佛教语。指身、口、意三业所造之罪, 亦泛指应受恶报的罪孽。》
事业 《人所从事的, 具有一定目标、规模和系统而对社会发展有影响的经常活动。》
恶业; 业障 《佛教徒指妨碍修行的罪恶。》
Nghiệp
邺 《古地名, 在今河南安阳北。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghiệp:
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Tìm hình ảnh cho: nghiệp Tìm thêm nội dung cho: nghiệp
