Từ: 离题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离题 trong tiếng Trung hiện đại:

[lítí] lạc đề; không bám vào chủ đề (nội dung của văn chương hay nghị luận)。(文章或议论的内容)离开主题。
离题万里。
lạc đề.
他说着说着就离了题。
anh ấy cứ nói cứ nói rồi không còn bám vào chủ đề chính nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
离题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离题 Tìm thêm nội dung cho: 离题