Từ: 日记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日记 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìjì] nhật ký; ghi chép hằng ngày。每天所遇到的和所做的事情的记录,有的兼记对这些事情的感受。
日记本
quyển nhật ký.
工作日记
ghi chép công tác hằng ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
日记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日记 Tìm thêm nội dung cho: 日记