Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ ứng:
Biến thể phồn thể: 應;
Pinyin: ying4, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;
应 ứng, ưng
ưng, như "ưng ý" (gdhn)
ứng, như "ứng đối, ứng đáp" (gdhn)
Pinyin: ying4, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;
应 ứng, ưng
Nghĩa Trung Việt của từ 应
Giản thể của chữ 應.ưng, như "ưng ý" (gdhn)
ứng, như "ứng đối, ứng đáp" (gdhn)
Nghĩa của 应 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (應)
[yīng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: ƯNG
1. thưa; đáp lại; trả lời (lời gọi)。答应。
喊他不应。
gọi mãi hắn không thưa.
2. ưng thuận; chấp nhận; bằng lòng。答应(做)。
这事是我应下来的,由我负责。
việc này tôi chấp nhận làm sẽ do tôi chịu trách nhiệm thôi.
3. họ Ưng。姓。
4. nên; phải; cần phải。应该。
应有尽有
có đủ mọi thứ.
发现错误,应立即纠正。
phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức.
Ghi chú: 另见yìng
Từ ghép:
应当 ; 应分 ; 应该 ; 应和 ; 应届 ; 应名儿 ; 应声 ; 应许 ; 应有尽有 ; 应允
Từ phồn thể: (應)
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ỨNG
1. trả lời; đáp。回答。
答应
đáp ứng
呼应
hô ứng
2. đồng ý; tiếp thu; thoả mãn yêu cầu; đáp ứng。满足要求;允许;接受。
有求必应
có yêu cầu ắt được đáp ứng.
应邀
nhận lời mời
3. thuận theo; thích ứng; tuỳ。顺应;适应。
应时
hợp thời; đúng lúc
应景
hợp thời; đúng lúc
得心应手
mọi việc như ý; thoả lòng vừa ý.
4. ứng phó; đối phó。应付。
应变
ứng biến; đối phó với sự bất ngờ.
应急
đáp ứng sự cấp thiết
应接不暇。
bận tíu tít; tiếp đón không xuể
Ghi chú: 另见yīng
Từ ghép:
应变 ; 应承 ; 应城 ; 应酬 ; 应从 ; 应答 ; 应敌 ; 应典 ; 应对 ; 应付 ; 应和 ; 应急 ; 应接不暇 ; 应景 ; 应举 ; 应考 ; 应力 ; 应卯 ; 应门 ; 应募 ; 应诺 ; 应聘 ; 应山 ; 应声 ; 应声虫 ; 应时 ; 应市 ; 应试 ; 应县 ; 应验 ; 应邀 ; 应用 ; 应用科学 ; 应用卫星 ; 应用文 ; 应援 ; 应运 ; 应战 ; 应招 ; 应诊 ; 应征 ; 应制
[yīng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: ƯNG
1. thưa; đáp lại; trả lời (lời gọi)。答应。
喊他不应。
gọi mãi hắn không thưa.
2. ưng thuận; chấp nhận; bằng lòng。答应(做)。
这事是我应下来的,由我负责。
việc này tôi chấp nhận làm sẽ do tôi chịu trách nhiệm thôi.
3. họ Ưng。姓。
4. nên; phải; cần phải。应该。
应有尽有
có đủ mọi thứ.
发现错误,应立即纠正。
phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức.
Ghi chú: 另见yìng
Từ ghép:
应当 ; 应分 ; 应该 ; 应和 ; 应届 ; 应名儿 ; 应声 ; 应许 ; 应有尽有 ; 应允
Từ phồn thể: (應)
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ỨNG
1. trả lời; đáp。回答。
答应
đáp ứng
呼应
hô ứng
2. đồng ý; tiếp thu; thoả mãn yêu cầu; đáp ứng。满足要求;允许;接受。
有求必应
có yêu cầu ắt được đáp ứng.
应邀
nhận lời mời
3. thuận theo; thích ứng; tuỳ。顺应;适应。
应时
hợp thời; đúng lúc
应景
hợp thời; đúng lúc
得心应手
mọi việc như ý; thoả lòng vừa ý.
4. ứng phó; đối phó。应付。
应变
ứng biến; đối phó với sự bất ngờ.
应急
đáp ứng sự cấp thiết
应接不暇。
bận tíu tít; tiếp đón không xuể
Ghi chú: 另见yīng
Từ ghép:
应变 ; 应承 ; 应城 ; 应酬 ; 应从 ; 应答 ; 应敌 ; 应典 ; 应对 ; 应付 ; 应和 ; 应急 ; 应接不暇 ; 应景 ; 应举 ; 应考 ; 应力 ; 应卯 ; 应门 ; 应募 ; 应诺 ; 应聘 ; 应山 ; 应声 ; 应声虫 ; 应时 ; 应市 ; 应试 ; 应县 ; 应验 ; 应邀 ; 应用 ; 应用科学 ; 应用卫星 ; 应用文 ; 应援 ; 应运 ; 应战 ; 应招 ; 应诊 ; 应征 ; 应制
Tự hình:

Biến thể giản thể: 应;
Pinyin: ying1, ying4;
Việt bính: jing1 jing3
1. [應當] ứng đương 2. [應該] ưng cai 3. [不應] bất ưng, bất ứng 4. [報應] báo ứng 5. [感應] cảm ứng 6. [照應] chiếu ứng 7. [供應] cung ứng 8. [呼應] hô ứng 9. [內應] nội ứng 10. [反應] phản ứng;
應 ứng, ưng
◎Như: ứng đối 應對 đối đáp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hô chi bất ứng 呼之不應 (Tân lang 新郎) Gọi mà không trả lời.
(Động) Nhận chịu, cho.
◎Như: hữu cầu tất ứng 有求必應 hễ cầu xin thì được cho.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu 惜春聽了雖是為難, 只得應了 (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.
(Động) Hòa theo, phụ họa.
◎Như: hưởng ứng 響應 phụ họa.
◇Sử Kí 史記: Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp 諸郡縣苦秦吏者, 皆刑其長吏, 殺之以應陳涉 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.
(Động) Đối phó.
◎Như: ứng thế 應世 đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến 隨機應變 tùy theo trường hợp mà đối phó.
(Động) Chứng thật, đúng với.
◎Như: ứng nghiệm 應驗 đúng thật, hiệu nghiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu 這四句謠言已都應了 (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).
(Động) Thích hợp.
◎Như: đắc tâm ứng thủ 得心應手 nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy.
◇Dịch Kinh 易經: Cương nhu giai ứng 剛柔皆應 (Hằng quái 恆卦) Cương và nhu đều thuận hợp.
(Động) Tiếp nhận.
(Danh) Cái trống nhỏ.
(Danh) Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.
(Danh) Họ Ứng.Một âm là ưng.
(Phó) Nên thế, cần phải.
◎Như: ưng tu 應須 nên phải, chỉ ưng 衹應 chỉ nên.
◇Lâm Tự Hoàn 林嗣環: Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu 凡所應有, 無所不有 (Khẩu kĩ 口技) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.
(Phó) Có lẽ, có thể.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn 此曲祗應天上有, 人間能得幾回聞 (Tặng Hoa Khanh 贈花卿) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.
ứng, như "ứng phó; tương ứng" (vhn)
ưng, như "bất ưng" (gdhn)
ừng, như "uống rượu ừng ực" (gdhn)
Pinyin: ying1, ying4;
Việt bính: jing1 jing3
1. [應當] ứng đương 2. [應該] ưng cai 3. [不應] bất ưng, bất ứng 4. [報應] báo ứng 5. [感應] cảm ứng 6. [照應] chiếu ứng 7. [供應] cung ứng 8. [呼應] hô ứng 9. [內應] nội ứng 10. [反應] phản ứng;
應 ứng, ưng
Nghĩa Trung Việt của từ 應
(Động) Đáp lời, thưa.◎Như: ứng đối 應對 đối đáp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hô chi bất ứng 呼之不應 (Tân lang 新郎) Gọi mà không trả lời.
(Động) Nhận chịu, cho.
◎Như: hữu cầu tất ứng 有求必應 hễ cầu xin thì được cho.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu 惜春聽了雖是為難, 只得應了 (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.
(Động) Hòa theo, phụ họa.
◎Như: hưởng ứng 響應 phụ họa.
◇Sử Kí 史記: Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp 諸郡縣苦秦吏者, 皆刑其長吏, 殺之以應陳涉 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.
(Động) Đối phó.
◎Như: ứng thế 應世 đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến 隨機應變 tùy theo trường hợp mà đối phó.
(Động) Chứng thật, đúng với.
◎Như: ứng nghiệm 應驗 đúng thật, hiệu nghiệm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu 這四句謠言已都應了 (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).
(Động) Thích hợp.
◎Như: đắc tâm ứng thủ 得心應手 nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy.
◇Dịch Kinh 易經: Cương nhu giai ứng 剛柔皆應 (Hằng quái 恆卦) Cương và nhu đều thuận hợp.
(Động) Tiếp nhận.
(Danh) Cái trống nhỏ.
(Danh) Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.
(Danh) Họ Ứng.Một âm là ưng.
(Phó) Nên thế, cần phải.
◎Như: ưng tu 應須 nên phải, chỉ ưng 衹應 chỉ nên.
◇Lâm Tự Hoàn 林嗣環: Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu 凡所應有, 無所不有 (Khẩu kĩ 口技) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.
(Phó) Có lẽ, có thể.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn 此曲祗應天上有, 人間能得幾回聞 (Tặng Hoa Khanh 贈花卿) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.
ứng, như "ứng phó; tương ứng" (vhn)
ưng, như "bất ưng" (gdhn)
ừng, như "uống rượu ừng ực" (gdhn)
Dị thể chữ 應
应,
Tự hình:

Dịch ứng sang tiếng Trung hiện đại:
垫; 预垫 《暂时替人付钱。》tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.我先给你垫上, 等你取了款再还我。 应答 《回答。》
应合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Gới ý 15 câu đối có chữ ứng:
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Tìm hình ảnh cho: ứng Tìm thêm nội dung cho: ứng
