Chữ 蟬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟬, chiết tự chữ THIỀN, THUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟬:

蟬 thiền, thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟬

蟬

Chiết tự chữ 蟬

Chiết tự chữ thiền, thuyền bao gồm chữ 蟲 單 hoặc 虫 單 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟬 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 單
  • 蟲 sùng, trùng
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 2. 蟬 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 單
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • thiền, thuyền [thiền, thuyền]

    U+87EC, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蝉;
    Pinyin: chan2, shan4;
    Việt bính: sim4 sin4;

    蟬 thiền, thuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟬

    (Danh) Con ve sầu.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Hàn thiền chung nhật táo cao chi 寒蟬終日噪高枝 (Sơ thu cảm hứng 初秋感興) Ve sầu lạnh suốt ngày kêu trên cành cao.

    (Phó)
    Liền nối, liên tục.
    ◎Như: thiền liên 蟬聯 liên tục không dứt.

    (Tính)
    Thiền quyên 蟬娟 tươi đẹp.
    § Còn đọc là thuyền.
    thiền, như "thiền (ve sầu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蟬:

    䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟬

    蝉,

    Chữ gần giống 蟬

    蛾, 蝎, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍, 幝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬 Tự hình chữ 蟬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟬

    thiền蟬:thiền (ve sầu)
    蟬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟬 Tìm thêm nội dung cho: 蟬