Từ: 鸟尽弓藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸟尽弓藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸟尽弓藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎojìngōngcáng] Hán Việt: ĐIỂU TẬN CUNG TÀN
có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以后,把曾经出过力的人一脚踢开。参看〖免死狗烹〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
鸟尽弓藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸟尽弓藏 Tìm thêm nội dung cho: 鸟尽弓藏