Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鸟尽弓藏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸟尽弓藏:
Nghĩa của 鸟尽弓藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎojìngōngcáng] Hán Việt: ĐIỂU TẬN CUNG TÀN
có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以后,把曾经出过力的人一脚踢开。参看〖免死狗烹〗。
có mới nới cũ; chim hết mới cất cung tên; ăn cháo đá bát; vắt chanh bỏ vỏ (sau khi thành công thì quên ngay những người từng cộng tác với mình)。比喻事情成功以后,把曾经出过力的人一脚踢开。参看〖免死狗烹〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 鸟尽弓藏 Tìm thêm nội dung cho: 鸟尽弓藏
