Từ: 奧義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奧義:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奧 • 義

áo nghĩa
Nghĩa lí sâu kín.
◇Tống sử 宋史:
Cổ thư kì từ áo nghĩa, nhân sở bất hiểu giả, nhất quá mục triếp giải
古書奇辭奧義, 人所不曉者, 一過目輒解 (Thái Nguyên Định truyện 韓絳傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì義:những kẻ vô nghì
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi義: 
ngửi義:ngửi thấy
奧義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奧義 Tìm thêm nội dung cho: 奧義