Từ: 哈里斯堡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈里斯堡:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈 • 里 • 斯 • 堡
Nghĩa của 哈里斯堡 trong tiếng Trung hiện đại:
[hālǐsībǎo] Harrisburg (thủ phủ bang Pennsylvania, Mỹ)。位于费城西北偏北、宾州东南居中的美国宾夕法尼亚州首府,于17世纪早期建成并起名为哈里斯堡渡口,后于1785年更名,1812年成为宾州首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堡