Từ: 唯物主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯物主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唯物主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiwùzhǔyì] chủ nghĩa duy vật。哲学中两大派别之一,认为世界按它的本质来说是物质的,是在人的意识之外,不依赖于人的意识而客观存在的。物质是第一性的,意识是物质存在的反映,是第二性的。世界是可以认识的。 唯物主义一般是先进阶级的世界观,它经历了朴素唯物主义、形而上学唯物主义和辩证唯物主义三个发展 阶段。辩证唯物主义是无产阶级的世界观和方法论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
唯物主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯物主义 Tìm thêm nội dung cho: 唯物主义