Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喜童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỉ đồng
Đứa bé trai làm việc hầu hạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
喜童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜童 Tìm thêm nội dung cho: 喜童