Từ: 感傷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感傷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm thương
Nhân có cảm xúc mà đau lòng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ
, 殞, 去 (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.Cảm nhiễm tật bệnh.Xúc phạm, tổn thương.
◇Tô Triệt 轍:
Cảm thương hòa khí
氣 (Luận lại ngạch bất tiện nhị sự trát tử 便子) Tổn thương hòa khí.

Nghĩa của 感伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnshāng] sầu não; buồn phiền; buồn rầu; buồn bã; thương cảm。因感触而悲伤。
一阵感伤,潸然泪下。
buồn rầu, nước mắt ròng ròng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
感傷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感傷 Tìm thêm nội dung cho: 感傷