Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痀, chiết tự chữ CÂU, CỦ, KHÚ, KHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痀:
痀
Pinyin: qu2, gou1, ju1, yu3;
Việt bính: keoi1;
痀 câu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 痀
(Danh) Lưng gù, lưng còng.◎Như: câu lũ 痀僂 lưng gù.
§ Cũng viết là 痀瘻.
§ Cũng đọc là củ.
khú, như "già khú đế" (vhn)
khụ, như "già khụ, lụ khụ" (btcn)
Chữ gần giống với 痀:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痀
| khú | 痀: | già khú đế |
| khụ | 痀: | già khụ, lụ khụ |

Tìm hình ảnh cho: 痀 Tìm thêm nội dung cho: 痀
