Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痀, chiết tự chữ CÂU, CỦ, KHÚ, KHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痀:

痀 câu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痀

Chiết tự chữ câu, củ, khú, khụ bao gồm chữ 病 句 hoặc 疒 句 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痀 cấu thành từ 2 chữ: 病, 句
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • câu, cú, cấu
  • 2. 痀 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 句
  • nạch
  • câu, cú, cấu
  • câu, củ [câu, củ]

    U+75C0, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2, gou1, ju1, yu3;
    Việt bính: keoi1;

    câu, củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 痀

    (Danh) Lưng gù, lưng còng.
    ◎Như: câu lũ
    lưng gù.
    § Cũng viết là .
    § Cũng đọc là củ.

    khú, như "già khú đế" (vhn)
    khụ, như "già khụ, lụ khụ" (btcn)

    Chữ gần giống với 痀:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 痀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痀 Tự hình chữ 痀 Tự hình chữ 痀 Tự hình chữ 痀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痀

    khú:già khú đế
    khụ:già khụ, lụ khụ
    痀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痀 Tìm thêm nội dung cho: 痀