Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天平 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānpíng] cân tiểu ly。较精密的衡器,根据杠杆原理制成。杠杆两头有小盘,一头放砝码,一头放要称的物体。杠杆正中的指针停在刻度中央时,砝码的重量就是所称物体的重量。多用于实验室和药房。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 天平 Tìm thêm nội dung cho: 天平
