Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹒, chiết tự chữ BÀN, MAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹒:
蹒 bàn, man
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹒
蹒
Biến thể phồn thể: 蹣;
Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;
蹒 bàn, man
Pinyin: man2, pan2;
Việt bính: mun4;
蹒 bàn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 蹒
Giản thể của chữ 蹣.Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蹣)
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚
[pán]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: BÀN
loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
Từ ghép:
蹒跚
Chữ gần giống với 蹒:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Dị thể chữ 蹒
蹣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蹒 Tìm thêm nội dung cho: 蹒
