Chữ 蹒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹒, chiết tự chữ BÀN, MAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹒:

蹒 bàn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹒

Chiết tự chữ bàn, man bao gồm chữ 足 草 两 hoặc 足 艹 两 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蹒 cấu thành từ 3 chữ: 足, 草, 两
  • tú, túc
  • tháu, thảo, xáo
  • lưỡng, lạng
  • 2. 蹒 cấu thành từ 3 chữ: 足, 艹, 两
  • tú, túc
  • thảo
  • lưỡng, lạng
  • bàn, man [bàn, man]

    U+8E52, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蹣;
    Pinyin: man2, pan2;
    Việt bính: mun4;

    bàn, man

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹒

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 蹒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蹣)
    [pán]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: BÀN
    loạng choạng; lảo đảo。蹒跚。
    Từ ghép:
    蹒跚

    Chữ gần giống với 蹒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Dị thể chữ 蹒

    ,

    Chữ gần giống 蹒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒 Tự hình chữ 蹒

    蹒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹒 Tìm thêm nội dung cho: 蹒