Từ: 后厦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后厦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 厦

Nghĩa của 后厦 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòushà] hàng lang sau; hàng hiên (nhà)。房屋后面的廊子。
前廊后厦
hàng lang trước hàng lang sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厦

hè厦:hè nhà
hạ厦:Hạ môn (đô thị ở đảo)
后厦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后厦 Tìm thêm nội dung cho: 后厦