Từ: biên thuỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên thuỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biênthuỳ

Dịch biên thuỳ sang tiếng Trung hiện đại:

边陲 《边境, 靠近国界的地方, 只用于书面语。》mua bán ở biên giới; chợ biên thuỳ
边境贸易
边疆 《靠近国界的地方, 指较大片的领土, 口语和书面语都用。》
边境 《靠近边界的地方。》
《〈书〉边地。》
biên thuỳ.
边陲

疆 ; 疆界 《国家或地域的界限。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuỳ

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thuỳ:thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)
thuỳ:thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)
thuỳ:thuỳ mị
thuỳ:thuỳ (ai, của ai)
thuỳ:thuỳ (ai, của ai)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
thuỳ:biên thuỳ

Gới ý 11 câu đối có chữ biên:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

biên thuỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên thuỳ Tìm thêm nội dung cho: biên thuỳ