Từ: 喝闷酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝闷酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喝闷酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēmènjiǔ] uống rượu giải sầu (uống một mình)。烦闷时一人独自饮酒叫喝闷酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
喝闷酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝闷酒 Tìm thêm nội dung cho: 喝闷酒