Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酒, chiết tự chữ GIẬU, RƯỢU, TỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒:

酒 tửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酒

Chiết tự chữ giậu, rượu, tửu bao gồm chữ 水 酉 hoặc 氵 酉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 酒 cấu thành từ 2 chữ: 水, 酉
  • thuỷ, thủy
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • 2. 酒 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 酉
  • thuỷ, thủy
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • tửu [tửu]

    U+9152, tổng 10 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu3;
    Việt bính: zau2
    1. [把酒] bả tửu 2. [被酒] bị tửu 3. [柏葉酒] bách diệp tửu 4. [柏酒] bách tửu 5. [高粱酒] cao lương tửu 6. [沽酒] cô tửu 7. [菊花酒] cúc hoa tửu 8. [酌酒] chước tửu 9. [勸酒] khuyến tửu 10. [卯酒] mão tửu 11. [酒意] tửu ý 12. [啤酒] ti tửu 13. [中酒] trúng tửu;

    tửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 酒

    (Danh) Rượu, chỉ chung các thứ uống có chất say.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Nhất hồ bạch tửu tiêu trần lự (Hạ nhật mạn thành ) Một bầu rượu trắng tiêu tan nỗi lo trần tục.

    (Danh)
    Tiệc rượu, yến tiệc.

    (Danh)
    Họ Tửu.

    (Động)
    Uống rượu.
    ◇Thượng Thư : Văn Vương cáo giáo tiểu tử, hữu chánh hữu sự, vô di tửu , , (Tửu cáo ) Vua Văn Vương khuyến cáo các con cháu bách tính, làm quan từ bậc cao (đại phu) tới bậc thấp (quần lại), không nên thường uống rượu.

    tửu, như "ham mê tửu sắc" (vhn)
    rượu, như "rượu chè, uống rượu, nấu rượu" (btcn)
    giậu, như "giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)" (gdhn)

    Nghĩa của 酒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǔ]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỬU
    1. rượu。用粮食、水果等含淀粉或糖的物质经发酵制成的含乙醇的饮料,如葡萄酒、烧酒等。
    2. họ Tửu。(Jiǔ)姓。
    Từ ghép:
    酒吧间 ; 酒保 ; 酒菜 ; 酒饭 ; 酒鬼 ; 酒花 ; 酒会 ; 酒家 ; 酒浆 ; 酒精 ; 酒帘 ; 酒量 ; 酒令 ; 酒母 ; 酒囊饭袋 ; 酒娘 ; 酒器 ; 酒钱 ; 酒曲 ; 酒肉朋友 ; 酒石酸 ; 酒食 ; 酒嗉子 ; 酒徒 ; 酒望 ; 酒窝 ; 酒席 ; 酒药 ; 酒靥 ; 酒意 ; 酒糟 ; 酒渣鼻 ; 酒盅

    Chữ gần giống với 酒:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 酒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酒 Tự hình chữ 酒 Tự hình chữ 酒 Tự hình chữ 酒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

    giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
    rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
    tửu:ham mê tửu sắc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 酒:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

    Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

    Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

    Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

    Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

    Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

    Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

    酒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酒 Tìm thêm nội dung cho: 酒