Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嘱托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘱托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘱托 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔtuō] nhờ; giao phó; gửi。托(人办事);托付。
妈妈出国之前,嘱托舅舅照应家事。
trước khi mẹ đi nước ngoài, nhờ cậu trông coi việc gia đình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘱

chúc:chúc thư, di chúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
嘱托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘱托 Tìm thêm nội dung cho: 嘱托