Cao su chống va đập cửa

Từ: kính mát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kính mát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kínhmát

Dịch kính mát sang tiếng Trung hiện đại:

蛤蟆镜 《镜架较大的太阳镜的俗称。镜片略呈蛤蟆眼睛形状。》
墨镜 《用墨晶制成的眼镜, 泛指用黑色或黑绿色等镜片做的眼镜, 有养目和避免强烈光线刺眼的作用。》
太阳镜 《能防止太阳的紫外线伤害眼睛的眼镜, 镜片多用茶色或变色玻璃等做成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kính

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:kính nể
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
kính:kính mắt, kính lúp
kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: mát

mát𠖾:mát mặt, tắm mát
mát:mát mẻ
mát𬟼:con mát (con mạt)
mát𫖼:gió mát
mát󰘪:gió mát

Gới ý 15 câu đối có chữ kính:

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

kính mát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kính mát Tìm thêm nội dung cho: kính mát