Từ: 嘴刁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴刁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴刁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐdiāo] 1. kén ăn; kén chọn; kén cá chọn canh (trong ăn uống)。指吃东西爱挑剔。
她从小嘴刁,总是这不吃,那不吃的。
từ nhỏ cô ấy đã kén ăn, luôn luôn không ăn cái này, không ăn cái kia.
2. nói năng xảo trá; điêu ngoa; gian dối。说话刁滑。
这小鬼嘴刁,差点儿被他骗了。
thằng quỷ nhỏ này điêu ngoa quá, suýt chút nữa bị nó lừa rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu
嘴刁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴刁 Tìm thêm nội dung cho: 嘴刁