Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出漏子 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūlòu·zi] xảy ra sự cố; sinh biến。出岔子又作"出漏子"。
我早知道要出漏子。
tôi sớm biết thế nào cũng xảy ra sự cố.
我早知道要出漏子。
tôi sớm biết thế nào cũng xảy ra sự cố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 出漏子 Tìm thêm nội dung cho: 出漏子
