Từ: 出漏子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出漏子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 漏 • 子

Nghĩa của 出漏子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūlòu·zi] xảy ra sự cố; sinh biến。出岔子又作"出漏子"。
我早知道要出漏子。
tôi sớm biết thế nào cũng xảy ra sự cố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
出漏子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出漏子 Tìm thêm nội dung cho: 出漏子