Từ: ráng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ráng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ráng

Nghĩa ráng trong tiếng Việt:

["- d. Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào: Ráng vàng thì nắng ráng trắng thì mưa (tng)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráng

ráng𠡎:ráng sức
ráng𠡧:ráng sức
ráng𩄐:ráng chiều
ráng𩅜:ráng chiều
ráng𬰌:ráng chiều
ráng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ráng Tìm thêm nội dung cho: ráng