Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kế nhiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kế nhiệm:
Dịch kế nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:
继任 《接替前任职务。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kế
| kế | 継: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kế | 髻: | kế (búi tóc củ hành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: kế nhiệm Tìm thêm nội dung cho: kế nhiệm
