Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嚼子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚼子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嚼子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáo·zi] hàm thiếc; hàm thiếc ở mồm ngựa (ngựa)。为便于驾御,横放在牲口嘴.里的小铁链,两端连在笼头上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

tước:tước (nhai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
嚼子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚼子 Tìm thêm nội dung cho: 嚼子