Từ: 勤俭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤俭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤俭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínjiǎn] cần cù tiết kiệm; cần kiệm。勤劳而节俭。
勤俭建国。
cần cù xây dựng tổ quốc.
勤俭过日子。
sống tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭

kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
勤俭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤俭 Tìm thêm nội dung cho: 勤俭