Từ: 人造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân tạo
Do người làm ra. ★Tương phản:
thiên nhiên
然,
tự nhiên
然.
◎Như:
nhân tạo vệ tinh
星.

Nghĩa của 人造 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzào] nhân tạo。人工制造的,非天然的。
人造纤维。
tơ nhân tạo.
人造冰。
băng nhân tạo.
人造地球卫星。
vệ tinh nhân tạo trái đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
人造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造 Tìm thêm nội dung cho: 人造