Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhân tạo
Do người làm ra. ★Tương phản:
thiên nhiên
天然,
tự nhiên
自然.
◎Như:
nhân tạo vệ tinh
人造衛星.
Nghĩa của 人造 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénzào] nhân tạo。人工制造的,非天然的。
人造纤维。
tơ nhân tạo.
人造冰。
băng nhân tạo.
人造地球卫星。
vệ tinh nhân tạo trái đất.
人造纤维。
tơ nhân tạo.
人造冰。
băng nhân tạo.
人造地球卫星。
vệ tinh nhân tạo trái đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 人造 Tìm thêm nội dung cho: 人造
