Từ: lọ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lọ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lọ

Nghĩa lọ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng: lọ mực lọ nước hoa lọ hoa đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành (tng.).","- 2 đphg, Nh. Nhọ.","- 3 pht., vchg 1. Huống chi, nữa là: mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai) Khôn ngoan tâm tính tại lòng, Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn (cd.). 2. Cần gì, chẳng cần gì: Văn hay lọ phải viết nhiều."]

Dịch lọ sang tiếng Trung hiện đại:

《小瓮。》盛器 《盛东西的器具。》
缸子 《喝水或盛东西等用的器物, 形状像罐儿。》
lọ đường
糖缸子。
lọ thuỷ tinh
玻璃缸子。 罐; 罐儿; 罐头 《罐子。》
lọ sành
瓦罐
瓶; 瓶子 《容器, 一般口较小, 颈细肚大, 多用瓷或玻璃制成。》
lọ hoa.
花瓶儿。
《小口大肚的瓶子。》
盂; 盂儿 《盛液体的敞口器具。》
lọ nước
水盂。
何况 《连词, 用反问的语气表示更进一层的意思。》
何须; 不必 《用反问的语气表示不须要。》
乖戾 《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》
xem nhọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lọ

lọ𱘅:chai lọ
lọ𤮗:cái lọ (bình)
lọ:lọ là
lọ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lọ Tìm thêm nội dung cho: lọ