Từ: 力透纸背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力透纸背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力透纸背 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtòuzhǐbèi] 1. nét chữ cứng cáp。形容书法遒劲有力。
2. sâu sắc; có sức thuyết phục (bài văn)。形容文章深刻有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
力透纸背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力透纸背 Tìm thêm nội dung cho: 力透纸背