Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 失陪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīpéi] xin lỗi không tiếp được; xin lỗi không tiếp chuyện được; xin phép vắng mặt (lời nói khách sáo)。客套话,表示不能陪伴对方。
你们多谈一会儿,我有事失陪了。
các anh nói chuyện với nhau nhé, tôi có việc không tiếp chuyện các anh được.
你们多谈一会儿,我有事失陪了。
các anh nói chuyện với nhau nhé, tôi có việc không tiếp chuyện các anh được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪
| bồi | 陪: | bồi bàn |

Tìm hình ảnh cho: 失陪 Tìm thêm nội dung cho: 失陪
