Cao su chống va đập cửa

Từ: 失陪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失陪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失陪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīpéi] xin lỗi không tiếp được; xin lỗi không tiếp chuyện được; xin phép vắng mặt (lời nói khách sáo)。客套话,表示不能陪伴对方。
你们多谈一会儿,我有事失陪了。
các anh nói chuyện với nhau nhé, tôi có việc không tiếp chuyện các anh được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn
失陪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失陪 Tìm thêm nội dung cho: 失陪