Từ: 蒲輪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲輪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ luân
Ngày xưa nghênh đón hiền sĩ, lấy cỏ bồ bọc bánh xe để đi cho êm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輪

lon:lon ton
luân:luân phiên
luôn:luôn luôn
蒲輪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲輪 Tìm thêm nội dung cho: 蒲輪