Từ: 园地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 园地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 园地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuándì] 1. vườn; vườn tược。菜园、花园、果园等的统称。
农业园地
khu vườn nông nghiệp
2. vườn (phạm vi hoạt động.)。比喻开展某种活动的地方。
文化园地
trang văn hoá
艺术园地
trang nghệ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
园地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 园地 Tìm thêm nội dung cho: 园地