Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 园地 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuándì] 1. vườn; vườn tược。菜园、花园、果园等的统称。
农业园地
khu vườn nông nghiệp
2. vườn (phạm vi hoạt động.)。比喻开展某种活动的地方。
文化园地
trang văn hoá
艺术园地
trang nghệ thuật.
农业园地
khu vườn nông nghiệp
2. vườn (phạm vi hoạt động.)。比喻开展某种活动的地方。
文化园地
trang văn hoá
艺术园地
trang nghệ thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 园地 Tìm thêm nội dung cho: 园地
