Từ: 熔剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熔剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjì] dung môi; chất xúc tác nóng chảy。熔炼、焊接或锻接时,为了促进原料、矿石或金属的熔化,而加进的一些物质,如石灰石,二氧化硅等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

chong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
nung:nung nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
熔剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熔剂 Tìm thêm nội dung cho: 熔剂