Cao su chống va đập cửa

Từ: 十字街头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十字街头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十字街头 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízìjiētóu] ngã tư phố; ngã tư đường。指道路交叉,行人往来频繁的热闹街市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
十字街头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十字街头 Tìm thêm nội dung cho: 十字街头