Cao su chống va đập cửa
Chữ 园 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 园, chiết tự chữ VIÊN, VƯỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 园:
园
Biến thể phồn thể: 園;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
园 viên
vườn, như "trong vườn" (vhn)
viên, như "hoa viên" (btcn)
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
园 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 园
Giản thể của chữ 園.vườn, như "trong vườn" (vhn)
viên, như "hoa viên" (btcn)
Nghĩa của 园 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (園)
[yuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. vườn。(园儿)种蔬菜、花果、树木的地方。
花园儿。
vườn hoa
果园
vườn cây ăn quả
园艺
nghề làm vườn
2. vườn; công viên (nơi để cho mọi người dạo chơi.)。供人游览娱乐的地方。
公园
công viên
动物园
thảo cầm viên; sở thú.
Từ ghép:
园地 ; 园丁 ; 园林 ; 园圃 ; 园田 ; 园艺 ; 园囿 ; 园子
[yuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. vườn。(园儿)种蔬菜、花果、树木的地方。
花园儿。
vườn hoa
果园
vườn cây ăn quả
园艺
nghề làm vườn
2. vườn; công viên (nơi để cho mọi người dạo chơi.)。供人游览娱乐的地方。
公园
công viên
动物园
thảo cầm viên; sở thú.
Từ ghép:
园地 ; 园丁 ; 园林 ; 园圃 ; 园田 ; 园艺 ; 园囿 ; 园子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |

Tìm hình ảnh cho: 园 Tìm thêm nội dung cho: 园
