Cao su chống va đập cửa

Chữ 园 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 园, chiết tự chữ VIÊN, VƯỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 园:

园 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 园

Chiết tự chữ viên, vườn bao gồm chữ 囗 元 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

园 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 元
  • vi
  • nguyên
  • viên [viên]

    U+56ED, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 園;
    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 园

    Giản thể của chữ .

    vườn, như "trong vườn" (vhn)
    viên, như "hoa viên" (btcn)

    Nghĩa của 园 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (園)
    [yuán]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 7
    Hán Việt: VIÊN
    1. vườn。(园儿)种蔬菜、花果、树木的地方。
    花园儿。
    vườn hoa
    果园
    vườn cây ăn quả
    园艺
    nghề làm vườn
    2. vườn; công viên (nơi để cho mọi người dạo chơi.)。供人游览娱乐的地方。
    公园
    công viên
    动物园
    thảo cầm viên; sở thú.
    Từ ghép:
    园地 ; 园丁 ; 园林 ; 园圃 ; 园田 ; 园艺 ; 园囿 ; 园子

    Chữ gần giống với 园:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 园

    , , ,

    Chữ gần giống 园

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 园 Tự hình chữ 园 Tự hình chữ 园 Tự hình chữ 园

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

    viên:hoa viên
    vườn:trong vườn
    园 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 园 Tìm thêm nội dung cho: 园