Từ: 国号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国号 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóhào] quốc hiệu。国家的称号,如汉、唐、宋、元、明等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
国号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国号 Tìm thêm nội dung cho: 国号