Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鲮鱼 trong tiếng Trung hiện đại:
[língyú] 1. cá đác; cá lăng。 古代传说中的一种怪鱼。也作"陵鱼"。
2. con tê tê; con trút。鲮鲤,又名穿山甲。脊椎动物门哺乳纲有鳞目。体长三尺馀,全身被角质的鳞甲,产于热带,无牙,爪锐利,善掘土,吃蚂蚁等昆虫。鳞片在中医上有止血、消肿、催乳等作用。
2. con tê tê; con trút。鲮鲤,又名穿山甲。脊椎动物门哺乳纲有鳞目。体长三尺馀,全身被角质的鳞甲,产于热带,无牙,爪锐利,善掘土,吃蚂蚁等昆虫。鳞片在中医上有止血、消肿、催乳等作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲮
| linh | 鲮: | linh ngư (loại cá nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鲮鱼 Tìm thêm nội dung cho: 鲮鱼
