Từ: 鲮鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲮鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鲮鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[língyú] 1. cá đác; cá lăng。 古代传说中的一种怪鱼。也作"陵鱼"。
2. con tê tê; con trút。鲮鲤,又名穿山甲。脊椎动物门哺乳纲有鳞目。体长三尺馀,全身被角质的鳞甲,产于热带,无牙,爪锐利,善掘土,吃蚂蚁等昆虫。鳞片在中医上有止血、消肿、催乳等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲮

linh:linh ngư (loại cá nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
鲮鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲮鱼 Tìm thêm nội dung cho: 鲮鱼