Từ: 般般件件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 般般件件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 般般件件 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānbānjiànjiàn] đủ loại; khác nhau; đa hình đa dạng。各式各样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
般般件件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 般般件件 Tìm thêm nội dung cho: 般般件件