Chữ 鮫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮫, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮫:
鮫
Biến thể giản thể: 鲛;
Pinyin: jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1;
鮫 giao
§ Tục gọi là sa ngư 沙魚.
giao, như "giao (cá mập)" (gdhn)
Pinyin: jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1;
鮫 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 鮫
(Danh) Cá mập, vây nó ăn rất ngon.§ Tục gọi là sa ngư 沙魚.
giao, như "giao (cá mập)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮫:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮫
鲛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮫
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: 鮫 Tìm thêm nội dung cho: 鮫
