Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鮡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮡, chiết tự chữ DIU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鮡:
鮡
Pinyin: zhao4, tiao1;
Việt bính: siu6;
鮡
Nghĩa Trung Việt của từ 鮡
diu, như "tép diu" (vhn)
Nghĩa của 鮡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhào]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 17
Hán Việt:
(một loại cá, không vảy, phần đầu dẹp, sống ở suối)。鮡科鱼。全身无鳞,头部扁平有的种类胸部前方有吸盘。生活在溪水中。
Số nét: 17
Hán Việt:
(một loại cá, không vảy, phần đầu dẹp, sống ở suối)。鮡科鱼。全身无鳞,头部扁平有的种类胸部前方有吸盘。生活在溪水中。
Chữ gần giống với 鮡:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮡
𬶐,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鮡 Tìm thêm nội dung cho: 鮡
