Cao su chống va đập cửa

Chữ 鮟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮟, chiết tự chữ AN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮟

Chiết tự chữ an bao gồm chữ 魚 安 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮟 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 安
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • an, yên
  • []

    U+9B9F, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: an4;
    Việt bính: jin2 ngon1 on1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鮟


    an, như "an (loại cá có râu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鮟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: AN
    cá ông cụ。鮟鱇。
    Từ ghép:
    鮟鱇

    Chữ gần giống với 鮟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

    Dị thể chữ 鮟

    𩽾,

    Chữ gần giống 鮟

    , , , , , , 鮿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮟 Tự hình chữ 鮟 Tự hình chữ 鮟 Tự hình chữ 鮟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮟

    an:an (loại cá có râu)
    鮟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮟 Tìm thêm nội dung cho: 鮟