Cao su chống va đập cửa
Chữ 鮟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮟, chiết tự chữ AN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮟:
鮟
Biến thể giản thể: 齾;
Pinyin: an4;
Việt bính: jin2 ngon1 on1;
鮟
an, như "an (loại cá có râu)" (gdhn)
Pinyin: an4;
Việt bính: jin2 ngon1 on1;
鮟
Nghĩa Trung Việt của từ 鮟
an, như "an (loại cá có râu)" (gdhn)
Nghĩa của 鮟 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: AN
cá ông cụ。鮟鱇。
Từ ghép:
鮟鱇
Số nét: 17
Hán Việt: AN
cá ông cụ。鮟鱇。
Từ ghép:
鮟鱇
Chữ gần giống với 鮟:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮟
𩽾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮟
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |

Tìm hình ảnh cho: 鮟 Tìm thêm nội dung cho: 鮟
