Từ: 图纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[túzhǐ] bản vẽ; giấy đã vẽ bản mẫu。画了图样的纸;设计图。
施工图纸
bản vẽ thi công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
图纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图纸 Tìm thêm nội dung cho: 图纸