Từ: 土司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土司 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔsī] thổ ty; quan thổ ty。元、明、清各朝在少数民族地区授予少数民族首领世袭官职,以统治该族人民的制度。也指被授予这种官职的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
土司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土司 Tìm thêm nội dung cho: 土司